Tìm thấy 420 hồ sơ cho “Nguyễn Bảo Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo (Bao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 2 · Khu II Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 217B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1946 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Hoà Phong - Tuy Hoà - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đắc Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bảo Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 29/10/77
  2. Nguyễn Bảo Hòa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/10/77 Hy sinh: Q.9