Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Bảo”.

  1. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 217B · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1946 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảo Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảo Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 329 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảo Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảo Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 636 Xem chi tiết →
  14. nguyễn bảo luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảo Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảo Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Nguyên Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảo Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 195 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảo Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảo Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 232 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Viết Bảo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 09/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực đồi 804, Đức Lập
  4. Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0
  5. Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
→ Xem cả 232 người trong các danh sách