Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Bảo”.
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 55 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
- Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1954 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- nguyễn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô c4 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/4/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 232 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Viết Bảo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 09/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực đồi 804, Đức Lập
- Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0
- Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8