Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.
- Nguyễn Băng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thị trấn Kế Sặt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.47.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000