Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1834 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đ. bàN Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô