Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Văn Bâng (Bàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn (Lưu Bang) Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 747 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Bạn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.