Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.

  1. Nguyễn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 371 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M130 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Bạn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.