Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Nguyễn Bạn”.
- Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 14.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.47.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000