Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Bích”.

  1. Nguyễn Bích Dân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bích Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bích Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 387 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bích bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 390 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bích Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bích Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bích Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bích Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bích Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bích Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bích Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bích Đạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bích Dân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  2. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
  3. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)
  4. Nguyễn Đình Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 22/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
  5. Nguyễn Văn Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)03 Tào Phú
→ Xem cả 67 người trong các danh sách