Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Bé”.
- Nguyễn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bèo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Bèo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 359 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D3 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 126 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Ngọc Bệ 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đa Các - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh