Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Bé”.

  1. Nguyễn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu B7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyên Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1950 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 258 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Xem chi tiết →

Còn 126 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Ngọc Bệ 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đa Các - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 16/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 126 người trong các danh sách