Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Báu”.

  1. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Báu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 526 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Báu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đuyệt Văn - Tân Minh - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lương - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1968
  4. Nguyễn Bá Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.37.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Mò - Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 9/11/1968
→ Xem cả 46 người trong các danh sách