Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Vận”.

  1. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 208 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Vận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Phú Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Hoa Lư - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000