Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Vì”.

  1. Nguyễn Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Vì 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoa Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)02 03
  2. Nguyễn Bá Vì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.80.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Bá Vì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 27/02/1971 (10-80)02 03