Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Vì”.

  1. Nguyễn Bá Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Vỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng X · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Vỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Gioàng Liêm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vinh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Vít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Vì 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoa Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 27/02/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)02 03