Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tri”.

  1. Nguyễn Bá Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Trình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Triết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 28B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tri Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Hóa,Quảng Xương Hy sinh: 10/10/1969