Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tiền”.

  1. Nguyễn Bá Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tiện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0
  2. Nguyễn Bá Tiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0