Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Thi”.

  1. NGuyễn Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Thiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Thiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1957 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Thiển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1979 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Xuyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Viõnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Thụy Tường - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C21 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hải Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Hy sinh: 12/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.06 Bản đồ UTM 1/50.000