Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Thư”.

  1. Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Tân, Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn bá Thuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 904 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966