Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Thư”.

  1. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Thú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966