Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tấn”.

  1. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 903 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135B · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1987 Quê quán: Mỹ Thạch Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mỹ tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ba Tăng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võng Đông - Phúc Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Bá Tần (Cầu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vạn Trung - Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000