Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tư”.

  1. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1979 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thụ Trưởng - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ba Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Nam Quang - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Đoàn 1152 - Bộ tổng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 14/12/1978 4282
  2. Nguyễn Bá Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1967 Tây bắc trận địa 1 giờ
  3. Nguyễn Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Phong- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/12/1968 (19-80) Tây Đắc Tô
  4. Nguyễn Bà Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Thành- Gia Thành- Hy sinh: 23/7/1969