Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tư”.

  1. Nguyễn Bá Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tuân Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 136A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tuông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 14/12/1978 4282
  2. Nguyễn Bá Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1967 Tây bắc trận địa 1 giờ
  3. Nguyễn Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Phong- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/12/1968 (19-80) Tây Đắc Tô
  4. Nguyễn Bà Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Thành- Gia Thành- Hy sinh: 23/7/1969