Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Tâm”.

  1. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn bá Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 204 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tấm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969
  2. Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969
  3. Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969