Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Sử”.

  1. Nguyễn Bá Sử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Sử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Sử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1930 An táng tại: Vân Diên, Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Sử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 779 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 64 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3268 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phúc lộc - Trấn yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Bảo- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973
  2. Nguyễn Bá Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Bản- Gia Lương- Hy sinh: 30/10/1973