Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Sạ”.
- Nguyễn Bá Sa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá San Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá San Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sãng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3087 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Sạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 10/7/1971
- Nguyễn Bá Sạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 10/7/1971
- Nguyễn Bá Sạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 10/7/1971