Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Quế”.

  1. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Nguyễn Bá Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969