Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Quát”.

  1. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 277 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Quỳnh Diện, Quỳnh Diện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Quát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Trực- Hy sinh: 9/1/1969
  2. Nguyễn Bá Quát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Trực- Hy sinh: 9/1/1969
  3. Nguyễn Bá Quát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Trực- Hy sinh: 9/1/1969