Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Ngà”.

  1. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/4/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 21 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Ngạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Ngần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000