Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Luân”.
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 182 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 414 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phú Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.