Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Linh”.

  1. Nguyễn Bă Lịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 600 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/12/1954 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969