Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Lợi”.

  1. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Yên SƠn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1972 (30-00)04 mộ 19
  2. Nguyễn Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phố Bạch Hạc- Việt Trì- Hy sinh: 27/8/1974
  3. Nguyễn Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bạch Hạc- Việt Trì- Hy sinh: 27/6/1974
  4. Nguyễn Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 31/7/1974
  5. Nguyễn Bá Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 31/7/1974
→ Xem cả 6 người trong các danh sách