Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Lọ”.

  1. Nguyễn Bá Lọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 371 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L93 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 59 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Lọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Mỹ- Mỹ Hương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (21-79)09 mộ 13 1/50000
  2. Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giảm- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973
  3. Nguyễn Bá Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Giản- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973
  4. Nguyễn Bá Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lạc Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/7/1973