Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Lân”.
- Nguyễn Bá Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: T. Xuyên - T. Ký - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lãng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1982 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.