Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Hồ”.

  1. Nguyễn Bá Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 613 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Hống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 36 · Lô 30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1557 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đa Phước, Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Bá Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 1/6/1975
  3. Nguyễn Bá Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 1/4/1975