Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Hải”.

  1. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 356 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 630 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quốc Võ, Hà Bắc
  2. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972
  4. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 4/1/
  5. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975
→ Xem cả 9 người trong các danh sách