Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Hạ”.
- Nguyễn Bá Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Linh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 186 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 630 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 Quê quán: Mũ Phú - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.