Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Hòa”.

  1. Nguyễn Bá Hòang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 613 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hoằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Hoài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Phúc Lộc- Thị xã Vinh- Vĩnh Tân- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965
  2. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Bi- Gia Lâm- Hà Nội Mộ 374, hàng 10, nt 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  3. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Vinh- Hy sinh: 18/8/1965
  4. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Vinh- Hy sinh: 18/8/1965
  5. Nguyễn Bá Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách