Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Giá”.
- Nguyễn Bá Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 146 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.