Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Dự”.

  1. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 333 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Khang- Phú Nham- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 9 1/50000