Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Trật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn bá Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Phú Xuyên, Phú Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thanh Quýt - Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Dương Hòng Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Bao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 Xem chi tiết →
  18. Nguyên Văn Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Bản Tốt H4, Gia Lai