Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Côi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Rơm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 213 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Bản Tốt H4, Gia Lai