Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Bệ”.

  1. Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1715 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Bệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Bẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Bền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Bệ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 Hy sinh: 14/08/1975