Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Bá A”.

  1. Nguyễn Bá An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A20 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá ấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A14 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Am Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá ấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Ân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Ấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 9/12/1969