Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Điển”.

  1. Nguyễn Bá Diền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 224 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/5/1972
  2. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1970
  3. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971
  4. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971
  5. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách