Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Định”.

  1. Nguyễn Bá Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Đĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM343 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1967