Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Đằng”.

  1. Nguyễn Bá Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Đãng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô G · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Đặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thông Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tiến - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Bá Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1973