Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Triệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Sô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E755 - F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Sô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Triệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1/1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Cù Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quãng Lãng - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966 Bãi Ia Giao, Gia Lai