Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 454 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hửu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khánh Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn út ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Bách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 225 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 247 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Thểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967