Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Văn Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đồng Tiếp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Hiệp Hoà - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Liên Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phúc Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Nguyên Phả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Xuân Nớn - Đông Anh - - Hà Nội Đơn vị: C4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Vinh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1980 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Anh Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 17/12/1959 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967