Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bích Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nuôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: 5075 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Đông Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.